Từ: giải, hải có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ giải, hải:

獬 giải, hải

Đây là các chữ cấu thành từ này: giải,hải

giải, hải [giải, hải]

U+736C, tổng 16 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xie4, ha3, jie3;
Việt bính: haai5;

giải, hải

Nghĩa Trung Việt của từ 獬

(Danh) Giải trãi một giống thú theo truyền thuyết, hình giống bò, có thuyết nói giống cừu. Ngày xưa cho rằng nó biết phân biệt phải trái, thấy ai đánh nhau thì nó húc kẻ làm trái, nghe người bàn bạc thì nó cắn bên bất chính. Vì thế các quan ngự sử dùng lông nó làm áo, lấy ý biết sửa trừ gian tà vậy.
§ Cũng viết là giải trãi hay giải trãi .
§ Còn đọc là hải.
giải, như "giải trãi (tên con thú hay có tượng trước đền chùa, nó biết phân biệt phải trái)" (vhn)

Nghĩa của 獬 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiè]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 17
Hán Việt: HẢI
hải trãi (con vật trong truyền thuyết cổ, biết phân biệt phải trái, thấy người đánh nhau, nó dùng sừng húc kẻ gian)。獬豸。
Từ ghép:
獬豸

Chữ gần giống với 獬:

, , , , , , , , , 𤢔, 𤢕, 𤢗, 𤢤, 𤢥,

Chữ gần giống 獬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 獬 Tự hình chữ 獬 Tự hình chữ 獬 Tự hình chữ 獬

Nghĩa chữ nôm của chữ: hải

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hải:thư hải (hình pháp ngày xưa băm nát thây)
giải, hải tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giải, hải Tìm thêm nội dung cho: giải, hải